Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
ahull /əˈhʌl/
C2(Trạng thái thuyền) thu hết buồm và chằng lái để thả trôi tự do trong bão lớn.
“The sailboat lay ahull for thirty sleepless hours while waves swept unobstructed over the deck.”
amidships /əˈmɪd.ʃɪps/
C2Ở vị trí chính giữa chiều dài của con tàu.
“Passengers gathered amidships where the vessel's rolling movement was least intense.”
