Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
một cách bao dung, rộng lượng
“She magnanimously waived the late payment fees for the family.”
Một cách cực kỳ cẩn trọng, tỉ mỉ và nhọc công.
“The archivist painstakingly restored each fragile fragment of the fourteenth-century manuscript.”
một cách nịnh hót, giả tạo
“He unctuously complimented the director to secure a promotion.”
Một cách kiên định, không hề nao núng hay chùn bước trước gian khó.
“She unflinchingly testified against the cartel bosses despite receiving credible death threats.”
Một cách kiên định, không lay chuyển hay đi chệch khỏi mục tiêu.
“Throughout decades in public service, she pursued judicial integrity unswervingly.”
