BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

accelerando /əkˌsel.əˈræn.dəʊ/
C2

Với nhịp độ hoặc tần suất tăng dần (thường dùng trong âm nhạc).

The orchestra played the final movement accelerando, building tension to the very end.

appassionato /əˌpæsɪəˈnɑːtəʊ/
C2

Với cảm xúc cuồng nhiệt, say đắm trong diễn tấu âm nhạc.

The soloist tackled the cadenza appassionato, leaning hard into the dissonant double stops.

arpeggiando /ɑːˌpedʒiˈændəʊ/
C2

Lối chơi rải nốt hợp âm nhanh và liên tục trên nhạc cụ dây hoặc phím.

The cellist executed the chordal passage arpeggiando, yielding a shimmering harmonic texture.