Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
Với cảm xúc cuồng nhiệt, say đắm trong diễn tấu âm nhạc.
“The soloist tackled the cadenza appassionato, leaning hard into the dissonant double stops.”
một cách phản trắc, bất trắc
“The minister perfidiously leaked secret documents to foreign agents.”
Một cách không hề e ngại, trơ tráo hoặc không chút xấu hổ.
“The filmmaker unabashedly admitted to borrowing the climax scene directly from classic cinema.”
Một cách kiên định, không hề nao núng hay chùn bước trước gian khó.
“She unflinchingly testified against the cartel bosses despite receiving credible death threats.”
Một cách gây bất an, hoang mang hoặc làm xáo trộn tâm trí.
“The abandoned laboratory remained unsettlingly quiet amid the howling coastal storm.”
