Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
anchoring /ˈæŋkərɪŋ/
C2Thao tác hoặc quá trình thả neo để giữ cố định tàu thuyền trên mặt nước.
“Mastering correct anchoring is essential for safe mooring when severe ocean swells arise.”
