BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

a-cappella /ˌɑː kəˈpel.ə/
C2

Hát đơn ca hoặc hợp xướng không có nhạc cụ đệm.

The choir gave a breathtaking a-cappella performance in the cathedral.

achromatic /ˌækrəˈmætɪk/
C2

Không màu sắc, chỉ sử dụng bảng phối màu trung tính gồm đen, trắng và xám.

The minimalist runway was defined by a strictly achromatic palette of charcoal and ivory.

agitato /ˌædʒɪˈtɑːtəʊ/
C2

Chỉ dẫn diễn tấu âm nhạc với tâm trạng bồn chồn, dồn dập và kích động.

The piano accompaniment shifted to an agitato tempo as the singer dramatized the protagonist's descent into mania.

aleatoric /ˌeɪliəˈtɒrɪk/
C2

Thuộc về âm nhạc hoặc nghệ thuật phụ thuộc vào yếu tố ngẫu nhiên.

The composer used aleatoric techniques, allowing performers to choose their own pitch sequence.

auteurist /oʊˈtɜː.rɪst/
C2

Thuộc về thuyết tác giả trong điện ảnh (đạo diễn là tác giả chính).

The film critic offered an auteurist reading of Hitchcock's visual style.

auto-destructive /ˌɔːtoʊ dɪˈstrʌktɪv/
C2

tự hủy (nghệ thuật thiết kế để phân hủy theo thời gian)

The sculptor created an auto-destructive installation made entirely of dissolving ice blocks.

autographic /ˌɔː.təˈɡræf.ɪk/
C2

Tác phẩm được trực tiếp vẽ/khắc bởi bàn tay nghệ sĩ.

Etchings are autographic prints because the artist directly incises the original plate.

contrapuntal /ˌkɒntɹəˈpʌntl̩/
C2

Thuộc về đối điểm kết hợp nhiều dòng giai điệu độc lập cùng lúc.

Bach's fugues feature dense contrapuntal textures where multiple voices interweave.

picaresque /ˌpɪkəˈrɛsk/
C2

Thuộc thể loại tiểu thuyết phiêu lưu xoay quanh một kẻ lang bạt tinh ranh.

The director turned the classical novel into a picaresque cinematic journey across Europe.