Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
Đảm nhiệm tạm thời trong thời gian khuyết vị trí chính thức.
“The board appointed an ad-interim director to manage operations until hiring concluded.”
Có thể phân bổ hoặc gán một cách hợp lệ vào một mã chi phí, dự án hoặc phòng ban.
“Direct travel expenses accrued during on-site client audits were deemed fully allocable to project accounts.”
Mang tính xoa dịu, nhạt nhẽo và né tránh va chạm nhằm duy trì vẻ hòa hoãn nơi công sở.
“Human Resources circulated an anodyne memo regarding the restructuring that omitted any mention of impending layoffs.”
Khoác âu phục chỉnh tề, trang trọng và có phần nghiêm cẩn.
“A besuited entourage shadowed the fashion magnate through the lobby.”
Thuộc về lao động chân tay hoặc công việc sản xuất tại nhà máy
“The company renegotiated wages across all blue-collar facility operations.”
Thuộc các ngành nghề dịch vụ chăm sóc hoặc văn phòng thường gắn với lao động nữ và lương thấp.
“Sociological research highlighted wage stagnation in traditional pink-collar occupations like child care and secretarial duties.”
Biệt phái, điều chuyển tạm thời nhân viên sang công việc hoặc tổ chức khác
“Management decided to second three senior consultants to the overseas client.”
Vô tận, nhọc nhằn mà không bao giờ đạt kết quả
“Clearing the recurring debris felt like a Sisyphean task for the understaffed road crew.”
