BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 474 từ.

autoethnography /ˌɔːtəʊeθˈnɒɡrəfi/
C2

Phương pháp nghiên cứu tự dân tộc học; tự phân tích trải nghiệm cá nhân để hiểu hiện tượng văn hóa rộng lớn.

The sociologist employed autoethnography to document academic institutional culture.

autogenesis /ˌɔː.təʊˈdʒen.ə.sɪs/
C2

Hiện tượng hoặc quá trình tự phát sinh, tự hình thành từ bên trong mà không cần tác nhân kích hoạt bên ngoài.

Philosophers debated whether genuine consciousness exhibits autogenesis or simply reflects external neural inputs.

auxochrome /ˈɔːk.sə.krəʊm/
C2

Nhóm chức hóa học khi gắn vào nhóm mang màu có khả năng làm biến đổi bước sóng hấp thụ và tăng cường độ đậm của màu.

Substituting a hydroxyl auxochrome onto the aromatic ring caused a bathochromic shift toward longer, redder absorption wavelengths.

avant-gardism /ˌæv.ɑ̃ːˈɡɑː.dɪ.zəm/
C2

Chủ nghĩa tiên phong trong việc thử nghiệm hình thức nghệ thuật mới.

Early twentieth-century avant-gardism reshaped traditional notions of visual harmony.

averroism /əˈvɛrəʊɪzəm/
C2

Thuyết Averroes, trường phái triết học khẳng định thế giới vĩnh cửu và trí tuệ duy nhất.

Latin Averroism provoked intense scholastic debates over the immortality of the individual soul.

axiality /ˌæk.siˈæl.ə.ti/
C2

Đặc tính thẳng hàng hoặc định hướng theo trục trung tâm

The cathedral’s strict axiality directs the viewer's gaze toward the apse.

axiomatics /ˌæksiəˈmætɪks/
C2

Hệ thống các tiên đề hình thức được đặt ra làm nền tảng kiểm chứng tính đúng đắn của logic phần mềm.

Program correctness proofs depend fundamentally on the precise axiomatics defining the processor's memory consistency model.

axiomatization /ˌæk.si.ə.mə.taɪˈzeɪ.ʃən/
C2

Sự tiên đề hóa; quá trình phát biểu một hệ thống lý thuyết dưới dạng các tiên đề cơ bản.

The axiomatization of set theory provided firm foundations for modern mathematics.

axiomatize /ˌæk.si.ˈɒm.ə.taɪz/
C2

Tiên đề hóa; xây dựng một hệ thống lý thuyết hoàn chỉnh dựa trên một tập hợp tối thiểu các tiên đề không cần chứng minh.

Hilbert sought to axiomatize the core foundations of Euclidean physics to resolve nagging ambiguities.

axisymmetric /ˌæksɪsɪˈmɛtrɪk/
C2

Đối xứng quanh một trục quay cố định

The missile casing relies on an axisymmetric profile to preserve balance during Mach-level flight.

axisymmetry /ˌæk.sɪˈsɪm.ə.tri/
C2

Tính đối xứng qua trục, đặc tính hình học cân đối quanh một trục trung tâm.

Engineers verified the axisymmetry of the rocket nozzle to prevent uneven thrust distribution during launch.

axonometry /ˌæksəˈnɒmɪtri/
C2

Phương pháp chiếu hình đo trục góc trong phối cảnh nghệ thuật và thiết kế kiến trúc

De Stijl painters integrated dynamic axonometry into their canvases to explore spatial depth without relying on vanishing-point illusionism.

b-spline /ˈbiː splaɪn/
C2

Đường cong toán học mềm mại xác định bởi tập hợp các điểm kiểm soát.

CAD software evaluates b-spline surfaces to render aerodynamic vehicle hulls.

baccalaureus /ˌbæk.əˈlɔː.ri.əs/
C2

Học vị cử nhân (dùng trong ngữ cảnh học thuật La-tông).

The diploma formally conferred upon him the title of Baccalaureus in Arts.

backward-bending /ˌbækwəd ˈbendɪŋ/
C2

Uốn cong ngược về sau; đường cung lao động mô tả xu hướng người lao động chọn nghỉ ngơi thay vì làm thêm khi lương tăng vượt ngưỡng.

Labor economists identified a backward-bending supply curve among highly compensated specialists who opted for shorter working weeks over bonus pay.

battology /bəˈtɒlədʒi/
C2

Thói lặp đi lặp lại từ ngữ vô ích trong nói hoặc viết.

The editor slashed the manuscript to strip away instances of boring battology.

beguin /ˈbɛɡɪn/
C2

Mũ vải nhỏ, ôm sát đầu của trẻ sơ sinh hoặc phụ nữ bình dân xưa.

The portrait captured an infant in a lace-trimmed beguin.

belaced /bɪˈleɪst/
C2

Đính hoặc viền chằng chịt các dải đăng ten, ren rua lộng lẫy.

He presented his credentials in a belaced court doublet.

belles-lettrist /ˌbelˈlet.rɪst/
C2

Học giả phê bình văn học thẩm mỹ.

The seminar brought together prominent belles-lettrists to discuss modern poetic forms.

beribboned /bɪˈrɪbənd/
C2

Gắn đầy các dải nơ hoặc ruy băng trang trí rườm rà.

Her beribboned bodice fluttered with every waltz turn.

bertha /ˈbɜːθə/
C2

Dải đăng ten hoặc ren bản to viền quanh mép cổ áo trễ vai.

A cascade of Chantilly lace formed the bertha framing her bare shoulders.

bespangle /bɪˈspæŋɡl/
C2

Đính lấp lánh lên y phục bằng kim sa, hạt cườm hay đá sáng.

Atelier hands worked overnight to bespangle the sheer bodice.

bestride /bɪˈstraɪd/
C2

ngồi cưỡi, đứng dạng chân qua

The guard bestrode his modern motorcycle.

bewigged /bɪˈwɪɡd/
C2

Đội tóc giả.

The bewigged aristocrats attended the royal masquerade in opulent attire.

biblioclasm /ˈbɪb.li.əˌklæz.əm/
C2

Hành vi phá hủy sách vở hoặc kho văn bản nghiên cứu.

Historians documented the catastrophic loss of ancient knowledge caused by political biblioclasm.

biomathematics /ˌbaɪ.oʊ.mæθˈmæt.ɪks/
C2

Toán học sinh học; ngành nghiên cứu mô hình toán cho hiện tượng sinh học.

Biomathematics provides theoretical framework for modeling infectious disease transmission.

bliaut /ˈbliːoʊ/
C2

Áo khoác dài thời trung cổ với eo chẽn và phần tà buông rộng xếp ly.

Gold thread traced the sleeves of the twelfth-century bliaut.

bloomerism /ˈbluːmərɪzəm/
C2

Phong trào ủng hộ phụ nữ mặc quần thụng bo gấu thay váy dài nặng nề.

Early feminist tracts linked bloomerism directly to physical emancipation.

boilerplatey /ˈbɔɪ.lə.pleɪ.ti/
C2

Mang tính rập khuôn máy móc, đầy văn mẫu thiếu sắc thái chuyên môn thực chất

The proposal was rejected because its strategy section felt overly boilerplatey.

bombast /ˈbɑːmbæst/
C2

Lời lẽ hoa mỹ rỗng tuếch.

The commentator's bombast masked a complete lack of evidence.

bombastier /ˌbɒmbəsˈtɪər/
C2

Thợ may chuyên làm các lớp đệm lót độn bông giúp y phục cổ phồng to.

The master bombastier built unnatural bulk into the courtier's sleeves.

bombazine /ˈbɑːm.bə.ziːn/
C2

Vải đũi tơ tằm pha len đen nhám thường dùng may đồ tang

Widows in the nineteenth century wore rustling bombazine during deep mourning.

book-learning /ˈbʊkˌlɜː.nɪŋ/
C2

Tri thức sách vở; kiến thức lý thuyết thu nhận qua việc đọc thay vì thực hành.

The dissertation demonstrated that pure book-learning must be paired with empirical fieldwork.

bookishness /ˈbʊk.ɪʃ.nəs/
C2

Tính hiếu học qua sách vở; sự say mê nghiên cứu tài liệu hàn lâm.

His quiet bookishness made him suited for a career in classical manuscript editing.

booklore /ˈbʊk.lɔːr/
C2

Tri thức chuyên sâu về lịch sử và xuất bản của sách.

Her monograph displayed profound booklore regarding early print technology in Europe.

bozzetto /bɒˈtsɛtəʊ/
C2

Mẫu phác thảo thu nhỏ bằng đất sét hoặc sáp trước khi tạc tượng chính thức.

The museum acquired Bernini's original bozzetto for the fountain statue.

brassard /ˈbræsɑːd/
C2

Băng vải đeo bắp tay hoặc mảnh giáp bảo vệ cánh tay trên.

Security guards wore an embroidered velvet brassard.

breeched /briːtʃt/
C2

Đã bước vào độ tuổi được mặc quần ống lửng thay cho váy con nít.

The family commissioned an oil painting once the boy was breeched.

bretelle /brɪˈtɛl/
C2

Dải trang trí may phủ từ vai xuống eo trên thân trước váy áo nữ.

Lace bretelles softened the structured silhouette of the evening gown.

brocatelle /ˌbrɒkəˈtɛl/
C2

Loại vải dệt hoa văn nổi cộm bằng lụa và lanh, sờ vào thô ráp và nặng tay.

The theatrical cape was cut from antique crimson brocatelle.

buddhology /bʊdˈɒl.ə.dʒi/
C2

Phật học; ngành nghiên cứu học thuật về Phật giáo và văn bản Phật giáo.

Her research paper contributed to modern buddhology through translation of early Sanskrit sutras.

buff-coat /ˈbʌfkoʊt/
C2

Áo giáp bằng da bò dày, nhuộm vàng nhạt, kỵ binh thế kỷ 17 thường mặc.

The buff-coat showed grease stains along the sword-belt contact.

buffoonery /bəˈfuːnəri/
C2

Trò hề lố bịch, thói đùa cợt khiếm nhã trong bối cảnh xã hội trang nghiêm.

The cousin’s drunken buffoonery cast an awkward pall over an otherwise dignified silver jubilee.

bum-roll /ˈbʌmrəʊl/
C2

Đệm lót hình vòng cung thắt quanh hông giúp váy phồng rộng thời Phục Hưng.

Without a sturdy bum-roll, the heavy damask skirt collapsed limp.

burnished /ˈbɜːnɪʃt/
C2

Được đánh bóng nhoáng loáng gương, mịn màng và bắt sáng rực rỡ.

The model strode in burnished oxblood riding boots.

burnous /bɜːˈnuːs/
C2

Áo choàng trùm đầu (thường của người Ả Rập hoặc Bắc Phi).

The wandering nomad wrapped himself tightly in a woolen burnous against the biting desert wind.

buskin /ˈbʌs.kɪn/
C2

Ủng cao cổ đế dày thời cổ đại

Actors wore the thick-soled buskin to achieve greater stage presence in tragic plays.

bustled /ˈbʌsəld/
C2

Được may có khung đệm hoặc khung nâng đỡ làm phồng phần mông váy phía sau.

Her bustled gown swept the parquet, rustling with silk underskirts.

byzantinology /bɪˌzæn.tɪˈnɒl.ə.dʒi/
C2

Byzantine học; ngành nghiên cứu lịch sử và văn hóa Đế quốc Byzantine.

The international congress of byzantinology presented new findings on Eastern Roman diplomacy.

caducous /kəˈdjuː.kəs/
C2

Rụng sớm hoặc có vòng đời thoáng qua ngắn ngủi.

Certain magnolia varieties possess caducous bracts that detach as blossoms open.

caesura /sɪˈzjʊərə/
C2

Nhịp ngắt giữa dòng thơ do ngữ pháp hoặc nhịp điệu tự nhiên.

The dramatic caesura midway through the line emphasizes the tragic turning point.

cant /ˈkænt/
C2

Nghiêng hoặc làm cho nghiêng chếch về một phía

Earth tremors canted the warehouse floor by nearly ten degrees.

capriole /ˈkæpriˌoʊl/
C2

Cú nhảy bật bổng lên không trung rồi đá tung hai chân sau ra sau của ngựa xiếc hoặc ngựa trường phái cổ điển.

The crowd gasped as the white stallion vaulted skyward to execute a flawless capriole.

caracole /ˈkærəkəʊl/
C2

Thực hiện một nửa vòng quay gấp sang trái hoặc phải

The stallion caracoled abruptly, facing the open gateway.

catachresis /ˌkætəˈkriːsɪs/
C2

Phép ẩn dụ dùng từ sai lệch gượng ép hoặc không phù hợp ngữ cảnh.

Calling a voice 'blindingly loud' relies on catachresis by mixing sight with sound.

catchline /ˈkætʃlaɪn/
C2

Dòng chú thích hoặc tiêu đề ngắn gọn thu hút sự chú ý trong xuất bản báo chí.

The editor adjusted the catchline above the feature image to maximize reader engagement.

categorical /ˌkætəˈɡɔːrɪkl/
C2

Thuộc về biến phân loại (định tính) thay vì biến định lượng.

Logistic regression analyzes categorical outcomes like success or failure.

causative /ˈkɔːzətɪv/
C2

Đóng vai trò là nguyên nhân trực tiếp tạo ra kết quả.

Smoking is identified as a key causative factor in lung disease.

chancy /ˈtʃɑːnsi/
C2

Bấp bênh, dựa nhiều vào may rủi và khó lường.

Speculating on volatile currency derivatives remains a chancy endeavor.

chansonnier /ˌʃænsənˈjeɪ/
C2

Tập bản thảo chép tay lưu trữ các bài hát thời Trung cổ.

The archives preserve an illuminated chansonnier containing rare troubadour melodies.