BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 252 từ.

toby-jug /ˈtəʊbi dʒʌɡ/
C2

Bình gốm rót bia tạc hình người đàn ông mập mạp đội mũ ba sừng.

Ale was poured straight from the painted toby-jug into the clay tankard.

toothsome /ˈtuːθ.səm/
C2

Ngon miệng, hấp dẫn cả về mùi vị lẫn kết cấu khi nhai.

The chef produced a toothsome venison pie encased in flaky suet pastry.

trivet /ˈtrɪvɪt/
C2

Đế lót bằng kim loại hoặc gỗ đỡ nồi chảo nóng tránh làm hỏng mặt bàn

Place the boiling cast-iron pot onto the cast-iron trivet immediately.

tuile /twiːl/
C2

Miếng bánh nướng mỏng giòn dùng để trang trí món ăn

A delicate parmesan tuile rested atop the creamy risotto dish.

tun /tʌn/
C2

Thùng lớn chứa chất lỏng (khoảng 252 gallon tương đương 954 lít).

The winery restored an eighteenth-century oak tun to display in the main hall.

tureen /ˈtjʊəriːn/
C2

Bát lớn có nắp đậy dùng đựng canh hoặc súp lên bàn ăn

He lifted the ceramic lid of the soup tureen to reveal steaming broth.

turnspit /ˈtɜːnspɪt/
C2

Trục quay thịt nướng tự động hoặc thủ công bên lò sưởi

The heavy turnspit revolved steadily, roasting the fowl to an even golden brown.

underdo /ˌʌndərˈduː/
C2

làm chưa tới, nấu chưa chín

The chef underdid the meat on purpose.

victual /ˈvɪt.əl/
C2

tiếp tế lương thực thực phẩm cho tàu thuyền hoặc đoàn lữ hành trước chuyến đi xa

The crew spent three days victualing the schooner with cured pork, dry biscuit, and fresh casks of drinking water.

vinaigrette /ˌvɪn.ɪˈɡrɛt/
C2

Sốt trộn salad làm từ dầu ăn và giấm trộn đều

Drizzle the mustard vinaigrette over the bitter greens right before serving.

zabaglione /ˌzæb.əlˈjəʊ.ni/
C2

Món tráng miệng kem bọt mịn từ trứng, đường và rượu vang Marsala

The chef served warm berry zabaglione in tall glass flutes.

zester /ˈzɛstər/
C2

Dụng cụ gọt bào lấy phần vỏ ngoài của quả họ cam chanh

Use a sharp microplane zester to peel the orange skin thinly.