BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 185 từ.

trifecta /traɪˈfɛktə/
C2

Kèo cược đoán đúng thứ tự ba vị trí đầu

Winning the trifecta delivered a massive payout to the bettor.

trompe-l'œil /ˌtrɒmpˈlɜːjə/
C2

Kỹ thuật vẽ tạo hiệu ứng thị giác đánh lừa mắt như thật.

The mural painter used trompe-l'œil to make the flat ceiling appear vaulted.

underthrow /ˌʌndərˈθroʊ/
C2

ném non, ném không tới

The quarterback underthrew the ball into heavy coverage.

zeitnot /ˈtsaɪtnɒt/
C2

Khủng hoảng thời gian gay gắt khi kỳ thủ sắp hết giờ thi đấu trên đồng hồ.

Blundering two pawns in severe zeitnot, the grandmaster resigned with seconds to spare.

zwischenzug /ˈtsvɪʃn̩tsuːk/
C2

Nước cờ trung gian chen ngang chuỗi trao đổi quân dự kiến để xoay chuyển cục diện.

Instead of recapturing the bishop, her unexpected zwischenzug with check ruined his entire attack.