Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 185 từ.
Kèo cược đoán đúng thứ tự ba vị trí đầu
“Winning the trifecta delivered a massive payout to the bettor.”
Kỹ thuật vẽ tạo hiệu ứng thị giác đánh lừa mắt như thật.
“The mural painter used trompe-l'œil to make the flat ceiling appear vaulted.”
ném non, ném không tới
“The quarterback underthrew the ball into heavy coverage.”
Khủng hoảng thời gian gay gắt khi kỳ thủ sắp hết giờ thi đấu trên đồng hồ.
“Blundering two pawns in severe zeitnot, the grandmaster resigned with seconds to spare.”
Nước cờ trung gian chen ngang chuỗi trao đổi quân dự kiến để xoay chuyển cục diện.
“Instead of recapturing the bishop, her unexpected zwischenzug with check ruined his entire attack.”
