Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 182 từ.
waspish /ˈwɒs.pɪʃ/
C2chua ngoa, đanh đá và hay châm chọc
“She repelled colleagues with waspish remarks about their competence.”
weltschmerz /ˈveltˌʃmɜːts/
C2Nỗi u sầu thế thái nhân tình, cảm giác bi quan về sự bất toàn của đời.
“Romantic poets often succumbed to weltschmerz when confronted with industrial grime.”
