Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 272 từ.
Mái bằng hoặc sân thượng mở trên nóc của một tòa nhà.
“We spent the evening on the azotea, enjoying the cool breeze and panoramic views over the crowded cityscape.”
Gạch men tráng men màu có hoa văn.
“The kitchen backsplash was lined with blue and white azulejo tiles brought back from Portugal.”
Tấm ốp kim loại áp sát cánh cửa phía sau tay nắm hoặc ổ khóa
“The brass backplate protected the wooden door panel from fingernail scratches.”
Thanh gỗ đứng ở giữa tựa lưng ghế tựa, thường được đẽo gọt hoặc chạm rỗng hoa văn.
“The craftsman shaped the Chippendale backsplat into an intricate ribbon pattern with a fine coping saw.”
Tấm ván ốp trang trí che rìa mái ở đầu hồi nhà
“Carved bargeboards added a rustic Victorian charm to the cottage roofline.”
Thanh gỗ nẹp hẹp dùng gia cố các mối ghép sàn, vách hoặc cửa
“He nailed battens over the seams of the timber wall to keep out drafts.”
Chảo kim loại có nắp đậy gắn cán dài, bên trong đựng than hồng để luồn vào làm ấm đệm và chăn trước khi ngủ.
“The housekeeper carried the brass bed-warmer from room to room, sliding it briskly beneath the cold linen.”
Thanh chắn ngang chạy dọc mép giường để liên kết khung giường hoặc ngăn người nằm lăn rơi xuống sàn.
“A wooden bedrail had to be slotted along the child's cot to prevent her from tumbling out at night.”
Phủ hoặc khoác lên trang phục, vải vóc với các nếp buông rủ cầu kỳ.
“Stylists bedraped the mannequin in swathes of raw silk.”
Dây kéo bằng vải thêu hoặc dải băng dùng rung chuông gọi người phục vụ trong nhà
“An embroidered silk bellpull hung near the master bed within easy reach.”
Kiến trúc vọng lâu hoặc phần nhô trên mái được xây dựng để ngắm nhìn toàn cảnh thiên nhiên.
“Guests gathered in the estate's belvedere at twilight to watch the mist settle across the Tuscan valley.”
Chiếc ghế bập bênh gia đình êm ái dùng để ngồi ôm ru em bé ngủ.
“The mother sat rocking the crying newborn softly within the deep armrests of the wicker berceuse.”
Ghế bành kiểu Pháp bọc đệm kín hai bên tay vịn và lưng ghế.
“She reclined into the wide bergere with an unopened letter in hand.”
Vòi nước kim loại có đầu uốn cong xuống dưới dùng trong sân vườn hoặc khu giặt
“The gardener attached the hose to the brass bibcock mounted on the brick wall.”
Đồ vật trang trí nhỏ, hiếm hoặc tinh xảo bày trong nhà
“Dusting the collection of glass bibelots took hours of careful effort.”
Bình gốm hoặc thủy tinh có vòi hút dài dùng để bón thức ăn lỏng cho trẻ sơ sinh hoặc người già ốm yếu tại nhà.
“The nurse tipped the warm broth gently through the porcelain biberon into the frail patient's mouth.”
Dao rựa cầm tay có mũi quặp dùng để chặt tỉa cành cây quanh vườn nhà.
“He hung the rusty billhook on a peg inside the garden shed after coppicing the hazel hedge.”
Đèn khò cầm tay đốt bằng dầu hoặc khí nén dùng để cạo lớp sơn cũ hoặc nối ống nước trong nhà.
“The decorator used a hissingly hot blowlamp to blister centuries of peeling gloss from the front door.”
Hộp nhỏ hoặc đĩa có nắp trang trí cầu kỳ dùng để đựng kẹo mứt trên bàn
“A porcelain bonbonniere filled with candied almonds sat upon the parlor table.”
Giá đỡ nghiêng bằng gỗ hoặc kim loại dùng để giữ sách mở ra khi đọc hoặc nấu ăn.
“The open recipe manual rested on an oak bookstand, safe from the spattering butter of the frying pan.”
Lưỡi sắt ngắn gắn cạnh bậc tam cấp trước cửa nhà để cạo sạch bùn đất bám dưới đế giày.
“Before stepping onto the polished hallway parquet, the mailman scraped clods of loam off against the cast-iron boot-scraper.”
Dụng cụ giữ gót giúp cởi ủng hoặc giày cổ cao dễ dàng
“He stepped on the wooden bootjack to pry off his muddy riding boots.”
Hộp cơ khí chạy bằng dây cót hình bình rượu treo trước lò sưởi để quay thịt nướng tự động.
“Suspended over the hearth embers, the bottle-jack slowly turned the leg of mutton by its clockwork gears.”
Đèn bàn cổ điển có nhiều nhánh nến và chụp kim loại điều chỉnh độ cao
“A brass bouillotte cast a warm, focused light over the card table.”
Bàn là cổ rỗng ruột bằng kim loại mở nắp để nhét một thỏi sắt nung đỏ hoặc than nóng vào bên trong.
“The maid slotted a glowing heater slug into the box-iron to press the stiff starched tablecloths.”
Đồng hồ quả lắc nhỏ gọn có quai xách trên đỉnh, thường được đặt trên giá gỗ gắn tường hoặc trên bệ lò sưởi.
“The chime of the mahogany bracket-clock resonated across the quiet library at the strike of midnight.”
Dụng cụ dùi tay nhỏ có lưỡi dẹt dùng tạo lỗ mồi trên gỗ trước khi bắt vít
“He pressed the bradawl into the timber frame to start the screw thread accurately.”
Kiềng sắt ba chân đặt trực tiếp vào giữa ngọn lửa bếp củi để đỡ nồi niêu hoặc thùng nấu.
“The heavy cast-iron stewpot sat securely on the brandreth right above the glowing applewood embers.”
Lò kim loại đựng than rực sưởi ấm ngoài trời hoặc đun nấu
“Workmen gathered around a outdoor brazier to warm their hands.”
Dụng cụ thanh gạt bằng bạc dùng để gạt vụn bánh mì rơi vãi trên bàn ăn vào khay hứng.
“The butler whisked away pastry debris with a sterling bread-crumber before the dessert was carried in.”
Máng gỗ nông dài dùng trong nhà bếp để nhào và ủ bột làm bánh mì.
“She draped a damp linen towel over the wooden bread-trough so the sourdough could ferment unbothered.”
Chiếc xẻng gỗ có khía rãnh dùng để nhào vắt nước thừa và nắn hình bánh bơ tự làm tại nhà.
“With practiced slaps of each butter-paddle, she pressed the yellow mass into a tidy, ribbed rectangle.”
Phòng kho chứa rượu, thùng nước và đồ ăn dự trữ trong nhà lớn truyền thống
“Servants fetched fresh casks of cider from the cool, flagstoned buttery.”
Hộp nhỏ có nắp đậy kín đựng trà
“She spooned dried Earl Grey leaves directly from the lacquered tea caddy.”
Chân nến lớn có nhiều nhánh đựng nhiều ngọn nến cùng lúc
“The butler lit every candle on the silver candelabrum before dinner.”
Tủ nhỏ hoặc thùng gỗ khóa kín dùng cất giữ các chai rượu quý
“He unlocked the mahogany cellarette to fetch a bottle of vintage cognac.”
Ghế dài có tựa lưng và chỗ duỗi thẳng chân để nghỉ ngơi.
“The velvet chaise near the window offered a comfortable spot for sunbathing indoors.”
Tủ gỗ thấp có nhiều ngăn kéo và cửa mở dùng cất giữ đồ đạc trong nhà
“Extra table linens were neatly folded inside the Antique chiffonier.”
Rây lọc hình nón bằng lưới mịn dùng lọc xốt và nước dùng
“The chef passed the gravy through a chinoise to remove all clumps.”
khu nhà ở tập thể chia sẻ chung của những người độc thân công tác xa quê
“Young colonial clerks banded together to rent a spacious colonial chummery in the colonial quarter.”
Khung gấp dùng treo phơi quần áo trong nhà
“She draped wet laundry over the wooden clothes-horse near the radiator.”
Thùng kim loại có quai xách dùng để múc và trữ than cạnh lò sưởi.
“The servant refilled the cast-iron stove from a blackened brass coal-scuttle.”
Ô lõm hình học trang trí trên trần nhà hoặc mặt lõm trong của vòm cuốn.
“Recessed hexagonal coffers dramatically decreased the physical weight of the concrete dome.”
Kỹ thuật tạo các ô lõm trang trí trên mặt trần hoặc vòm nhằm giảm trọng lượng và tạo hiệu ứng chiều sâu.
“Intricate octagonal coffering reduced the structural weight of the Pantheon's vast concrete dome.”
Khối đá hoặc dầm công xôn nhô ra từ tường để đỡ phần kết cấu bên trên.
“Masons carved grotesque gargoyles directly onto each corbel anchoring the medieval parapet.”
Tấm phủ trang trí ngoài cùng của chiếc giường
“An embroidered cotton counterpane covered the antique four-poster bed.”
Tủ kệ dạng dài thấp đặt sát tường dùng lưu trữ đồ dùng phòng ăn hoặc văn phòng
“The serving platters rested atop the polished walnut credenza.”
Vải cotton dày in hoa dùng may rèm hoặc bọc nệm
“The armchair was freshly re-covered in durable floral cretonne.”
Khuôn viên đất liền kề bao quanh một ngôi nhà ở.
“Police entered the curtilage without a warrant, violating the homeowner's fourth amendment rights.”
Phần chân tường được trang trí khác biệt so với phần tường trên
“The lower wall was finished with a painted oak dado rail.”
Bàn viết nhỏ gọn có mặt nghiêng và các ngăn kéo mở dọc bên hông
“He sat at the corner davenport to draft his daily journal entries.”
Đất thuộc điền; phần đất đai phong kiến do lãnh chúa tự giữ lại để canh tác riêng
“Peasants were forced to plow the lord's demesne before tending to their own subsistence plots.”
Cửa sổ dựng nhô ra khỏi mái nhà nghiêng
“Light streamed into the attic room through the small dormer window.”
Chăn đệm dày nhồi lông nhung vịt biển dùng đắp ấm
“She pulled the thick eiderdown up to her chin on cold winter evenings.”
Bàn viết nhỏ có nắp đậy gập lại và các ngăn chứa thư từ
“She kept private letters locked inside the mahogany escritoire.”
Tấm kim loại trang trí bọc quanh lỗ khóa hoặc tay nắm cửa
“He polished the brass escutcheon until it reflected the hallway light.”
Kệ mở nhiều tầng dùng trưng bày vật dụng trang trí
“She arranged potted succulents and brass trinkets on the bamboo étagère.”
Bình đựng nước có miệng rộng và tay cầm dùng rửa mặt hoặc rót nước
“A porcelain ewer and matching basin stood on the bedroom washstand.”
Vùng dân cư thịnh vượng bán nông thôn nằm xa bên ngoài các khu ngoại ô của đại đô thị.
“Telecommuting allowed professionals to flee congested inner-ring suburbs for sprawling estates in the pastoral exurb.”
Ghế đôn xếp không tựa lưng, dùng cho giám mục hoặc trong nghi lễ nhà thờ.
“The bishop sat upon a velvet-covered faldstool during the interlude.”
