Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 75 từ.
Thuộc các ngành nghề dịch vụ chăm sóc hoặc văn phòng thường gắn với lao động nữ và lương thấp.
“Sociological research highlighted wage stagnation in traditional pink-collar occupations like child care and secretarial duties.”
Người được bổ nhiệm vào vị trí có lợi lộc nhờ luồn lách hoặc nịnh bợ
“The board replaced the experienced manager with a political placeman.”
Nhân viên đem lại nguồn doanh thu hoặc khách hàng lớn nhất cho công ty.
“The senior partner was an indisputable rainmaker whose private contacts sealed corporate acquisitions for decades.”
Việc điều chuyển nhân sự hoặc nguồn lực sang một vai trò hoặc dự án khác.
“The factory closure prompted the redeployment of skilled welders to the automated assembly division.”
Sự điều chỉnh quy mô nhân sự cho phù hợp với nhu cầu kinh doanh
“Management described the job cuts as a necessary rightsizing exercise.”
Kẻ trốn tránh nghĩa vụ, lười biếng né tránh công việc
“The department manager dismissed the office scrimshanker after several warnings.”
Biệt phái, điều chuyển tạm thời nhân viên sang công việc hoặc tổ chức khác
“Management decided to second three senior consultants to the overseas client.”
Hình thức bãi công bằng cách đồng loạt cáo ốm nghỉ việc
“Flight attendants organized a sick-out to protest unsafe working hours.”
Vị trí công việc hưởng lương cao nhưng ít hoặc không phải làm việc
“His appointment to the board was seen as a well-paid sinecure.”
Vô tận, nhọc nhằn mà không bao giờ đạt kết quả
“Clearing the recurring debris felt like a Sisyphean task for the understaffed road crew.”
Sự cố hỗn loạn, tình trạng lộn xộn nghiêm trọng
“A software snafu grounded hundreds of domestic flights across the country.”
Thực tập sinh học việc không lương trong bếp cao cấp
“The young stagiaire prepped vegetables for twelve hours straight.”
Người học việc dự bị sẵn sàng thay thế vị trí của đồng nghiệp cấp trên khi cần.
“She served as an understudy to the chief actuary, mastering model calibrations in anticipation of his retirement.”
Hình thức đình công bằng cách làm đúng chính xác quy trình tối thiểu, chậm tiến độ
“The staff initiated a work-to-rule campaign during salary contract negotiations.”
Nhân viên gánh vác lượng công việc nặng nhọc nhất
“He was the unsung workhorse of the IT department, resolving every system crash.”
