BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

airway bill /ˈeəweɪ bɪl/
C1

vận đơn hàng không xác nhận gửi hàng và tuyến vận chuyển

Customs held the passenger cargo until the logistics agent verified the airway bill.

charterer /ˈtʃɑːtərə/
C1

năm/người thuê tàu thuyền

The charterer signed a contract to lease the cargo vessel.

purser /ˈpɜːr.sər/
C1

Trưởng đoàn tiếp viên hoặc quản trị viên tài chính trên tàu thuỷ, phi cơ

The chief purser resolved the seating dispute smoothly before the transatlantic flight departed.

red-eye /ˈred aɪ/
C1

Chuyến bay khởi hành vào đêm khuya và hạ cánh vào sáng sớm hôm sau

Taking the transcontinental red-eye allowed business travelers to attend morning meetings.