BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

hasten /ˈheɪsn/
C1

Đẩy nhanh tiến độ hoặc thúc giục điều gì xảy ra sớm hơn

Aggressive corporate restructuring could hasten the collapse of underperforming divisions.

postdate /ˌpoʊstˈdeɪt/
C1

ghi lùi ngày, ghi ngày muộn hơn

The tenant chose to postdate the rent check to the following Monday.

precede /prɪˈsiːd/
C1

Xảy ra trước

The economic downturn preceded the reform.