Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
Lải nhải, nói dài dòng và vô nghĩa về những luận điểm thiếu căn cứ.
“The witness began to blather incoherently whenever questioned about the paper trail.”
xía vào, can thiệp vào chuyện người khác một cách vô duyên
“It is impolite to butt in on private conversations.”
Tâng bốc, nịnh nọt ai đó nhằm lấy lòng hoặc nhờ vả việc riêng.
“He spent the entire weekend buttering up his in-laws before requesting a personal loan.”
giao du (với người có thế lực)
“The festival gives fans a rare chance to hobnob with famous directors and actors.”
Xuyên vào, chèn một lời nói hoặc ý kiến vào cuộc đối thoại đang diễn ra.
“She interjected a sarcastic remark during the meeting.”
tán gẫu (để lấy lòng)
“He spent the entire networking event trying to schmooze with the board of directors.”
câu giờ, trì hoãn
“You can stall for time by saying 'That's an interesting question'.”
