Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
badger /ˈbædʒər/
C1Dồn ép, quấy rối hoặc tra hỏi nhân chứng một cách thô bạo
“Counsel was warned not to badger the witness on cross-examination.”
beseech /bɪˈsiːtʃ/
C1cầu khẩn, van xin
“The villagers besought the council for help after the flood destroyed their crops.”
