BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

carry through /ˈkæri θruː/
C1

Hoàn thành một việc khó khăn thành công bất chấp trở ngại

His determination carried him through the tough project.

hand down /hænd daʊn/
C1

tuyên án, truyền lại vật quý

The judge will hand down the verdict tomorrow morning.

hit on /hɪt ɑːn/
C1

chợt nảy ra một ý tưởng hay giải pháp

After hours of brainstorming, the team finally hit on a brilliant slogan.

rule out /ˈruːl aʊt/
C1

loại trừ khả năng

We cannot rule out the possibility of delays.

tear down /ter daʊn/
C1

phá dỡ (công trình)

They are going to tear down the old hospital.