Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
carry through /ˈkæri θruː/
C1Hoàn thành một việc khó khăn thành công bất chấp trở ngại
“His determination carried him through the tough project.”
hand down /hænd daʊn/
C1tuyên án, truyền lại vật quý
“The judge will hand down the verdict tomorrow morning.”
hit on /hɪt ɑːn/
C1chợt nảy ra một ý tưởng hay giải pháp
“After hours of brainstorming, the team finally hit on a brilliant slogan.”
rule out /ˈruːl aʊt/
C1loại trừ khả năng
“We cannot rule out the possibility of delays.”
tear down /ter daʊn/
C1phá dỡ (công trình)
“They are going to tear down the old hospital.”
