Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
Tự động điền; tự động nạp các ô nhập liệu hoặc tham số bằng bản ghi cơ sở dữ liệu có sẵn mà không cần gõ thủ công.
“The billing module will autopopulate customer shipping addresses as soon as the client selects a verified corporate ID.”
Đại tu, sửa chữa toàn diện
“The factory had to overhaul its distribution pipeline to cut emissions.”
Cấp phát và cấu hình hạ tầng tài nguyên phần cứng hoặc đám mây
“Terraform scripts provision three new database nodes automatically.”
Khắc phục sự cố, tìm và sửa lỗi
“The IT guy helped me troubleshoot my network connection.”
sắp chữ, dàn trang in
“A professional designer typeset the novel for printing.”
