BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

accost /əˈkɒst/
C1

Tiến đến bắt chuyện một cách sỗ sàng hoặc khiêu khích nơi công cộng.

A vocal acquaintance tried to accost him about family gossip right in the hotel lobby.

resee /riːˈsiː/
C1

gặp lại, nhìn lại

I resaw my childhood teacher at the reunion.

schmooze /ʃmuːz/
C1

tán gẫu (để lấy lòng)

He spent the entire networking event trying to schmooze with the board of directors.