Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
accost /əˈkɒst/
C1Tiến đến bắt chuyện một cách sỗ sàng hoặc khiêu khích nơi công cộng.
“A vocal acquaintance tried to accost him about family gossip right in the hotel lobby.”
resee /riːˈsiː/
C1gặp lại, nhìn lại
“I resaw my childhood teacher at the reunion.”
schmooze /ʃmuːz/
C1tán gẫu (để lấy lòng)
“He spent the entire networking event trying to schmooze with the board of directors.”
