Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
Ứng khẩu lời thoại hoặc biểu diễn âm nhạc một cách tự phát mà không theo kịch bản hay bản nhạc có sẵn.
“When his microphone failed, the comedian managed to ad-lib a brilliant ten-minute routine about technical difficulties.”
Việc phát sóng một bài hát hoặc một đoạn truyền thông cụ thể trên đài phát thanh hoặc truyền hình.
“The independent artist gained mainstream popularity only after her debut single received heavy airplay on national radio.”
Thực hiện động tác liên hoàn, nhịp nhàng theo chuỗi.
“Gymnasts arpeggiate movements across the balance beam.”
đóng bìa sách
“He bookbound old manuals by hand.”
Trang điểm, diện đồ đẹp đẽ.
“Models were decked out in futuristic metallic fabrics.”
giảm sức mạnh
“Developers had to nerf the dominant weapon to restore balance to competitive play.”
hát hay hơn, hát to hơn
“The choir soprano outsang everyone in church.”
bơi nhanh hơn
“Young salmon easily outswam heavy river currents.”
giảm tải khối lượng tập luyện trước kỳ thi đấu lớn
“Swimmers taper their weekly yardage over two weeks to peak for trials.”
