BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

braise /breɪz/
C1

Om hoặc ninh nhừ thịt trong nồi đậy kín với một lượng ít chất lỏng sau khi đã áp chảo.

They braise the beef shanks in red wine for four hours until fork-tender.

confit /kɒnˈfiː/
C1

Món ăn được nấu chín chậm và bảo quản ngập trong chính mỡ của nó ở nhiệt độ thấp.

Crisp duck confit paired naturally with garlic-roasted fingerling potatoes.

decant /dɪˈkænt/
C1

Rót rượu từ chai sang bình thở để lắng cặn và giúp hương vị tiếp xúc không khí bung tỏa.

The server chose to decant the aged Bordeaux an hour before the entrée arrived.

flambé /flɒmˈbeɪ/
C1

Rưới rượu mạnh lên món ăn rồi đốt cháy bùng lên để dậy mùi thơm và khử cồn.

The waiter stepped forward to flambé the crêpes with Grand Marnier.

outdrink /ˌaʊtˈdrɪŋk/
C1

uống nhiều hơn đối thủ

He foolishly outdrank friends at the festival.

partake /pɑːrˈteɪk/
C1

tham gia, chia sẻ

All guests were invited to partake in the traditional festival games.

puree /ˈpjʊəreɪ/
C1

xay nghiền nhuyễn mịn thực phẩm thành hỗn hợp sệt đặc

Puree steamed parsnips with warm cultured butter and roasted garlic.