Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
Om hoặc ninh nhừ thịt trong nồi đậy kín với một lượng ít chất lỏng sau khi đã áp chảo.
“They braise the beef shanks in red wine for four hours until fork-tender.”
Món ăn được nấu chín chậm và bảo quản ngập trong chính mỡ của nó ở nhiệt độ thấp.
“Crisp duck confit paired naturally with garlic-roasted fingerling potatoes.”
Rót rượu từ chai sang bình thở để lắng cặn và giúp hương vị tiếp xúc không khí bung tỏa.
“The server chose to decant the aged Bordeaux an hour before the entrée arrived.”
Rưới rượu mạnh lên món ăn rồi đốt cháy bùng lên để dậy mùi thơm và khử cồn.
“The waiter stepped forward to flambé the crêpes with Grand Marnier.”
uống nhiều hơn đối thủ
“He foolishly outdrank friends at the festival.”
tham gia, chia sẻ
“All guests were invited to partake in the traditional festival games.”
xay nghiền nhuyễn mịn thực phẩm thành hỗn hợp sệt đặc
“Puree steamed parsnips with warm cultured butter and roasted garlic.”
