Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
bellyache /ˈbel.i.eɪk/
C1Cằn nhằn, càm ràm liên tục về một quyết định thay vì đưa ra phản biện mang tính xây dựng.
“Rather than offering an alternative schema, the team chose to bellyache about the deadline.”
bicker /ˈbɪk.ɚ/
C1cãi vặt
“The couple would constantly bicker over who was supposed to take out the trash.”
butt in /bʌt ɪn/
C1xía vào, can thiệp vào chuyện người khác một cách vô duyên
“It is impolite to butt in on private conversations.”
castigate /ˈkæs.tɪ.ɡeɪt/
C1Quở trách gay gắt, chỉ trích nặng lời người thân hoặc bạn bè.
“The matriarch castigated her adult children for breaking long-held family traditions.”
reprove /rɪˈpruːv/
C1khiển trách, mắng mỏ
“The headmaster reproved the students for skipping class.”
