Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
on the brink of /ɒn ðə brɪŋk əv/
C1trên bờ vực của nguy cơ hoặc biến cố lớn
“Several regional banks were on the brink of insolvency.”
steer clear of /stɪr klɪr əv/
C1Tránh xa, né tránh (điều phiền toái hoặc nguy cơ)
“I take the bypass to steer clear of construction works downtown.”
