Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
off the top of my head /ˌɒf ðə ˌtɒp əv maɪ ˈhed/
C1Theo trí nhớ tức thời hoặc chưa kịp suy nghĩ kỹ.
“Off the top of my head, I can identify two key environmental factors.”
shout-out /ʃaʊt aʊt/
C1sự công nhận công khai
“She received a shout‑out at the meeting.”
