BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

byplay /ˈbaɪˌpleɪ/
C1

Hành động phụ, cử chỉ phi ngôn ngữ hoặc những màn tương tác đối đáp dí dỏm bên lề giữa các người dẫn chương trình trong một buổi phát sóng.

The unscripted byplay between the two breakfast show hosts endeared the broadcast to millions of morning viewers.

innuendo /ˌɪnjuˈendəʊ/
C1

Lời ám chỉ gián tiếp nhằm hạ thấp hoặc công kích danh dự người khác.

The article relied heavily on malicious innuendo rather than verified documentation.

repartee /ˌrepɑːrˈtiː/
C1

những lời đối đáp dí dỏm, thông minh và nhanh nhạy trong cuộc trò chuyện

The dinner table sparkled with effortless repartee between the old college companions.