BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

atoner /əˈtoʊnər/
C1

Người chuộc lỗi, hàn gắn tổn thương gây ra cho người thân

He returned home as an atoner, eager to repair ties broken by past negligence.

penitence /ˈpɛnɪtəns/
C1

sự ăn năn hối lỗi chân thành vì sai lầm

His heartfelt penitence convinced the judge to reduce his sentence.

repentance /rɪˈpentəns/
C1

sự ăn năn, sự hối hận chân thành về sai lầm đã phạm

The defendant showed genuine repentance throughout the sentencing trial, apologizing directly to victims.