BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

abaft /əˈbɑːft/
C1

Ở phía sau hoặc hướng về đuôi tàu

The lookout spotted debris drifting abaft the vessel.

abeam /əˈbiːm/
C1

Ngang sườn tàu hoặc vuông góc với sống thuyền

A patrol boat was cruising abeam of our starboard side.

abreast /əˈbrest/
C1

sóng hàng ngang, đi cạnh nhau ngang vai

The corridor was only wide enough for two soldiers to march abreast.

afoot /əˈfʊt/
C1

bằng cách đi bộ

Researchers traversed the fragile wetland afoot to minimize habitat disruption.

alongshore /əˌlɒŋˈʃɔː/
C1

Chạy dọc theo bờ biển hoặc song song với đường bờ nước

Small pleasure ferries navigated alongshore to afford tourists picturesque views of sea cliffs.