Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
solicitous /səˈlɪsɪtəs/
C1ân cần, săn đón và quan tâm lo lắng cho người khác
“The nurse remained solicitous, checking on the postoperative patient hourly.”
