BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

as-built /æzˈbɪlt/
C1

Bản vẽ hoặc hồ sơ phản ánh chính xác thực tế thi công sau hoàn công.

Engineers reviewed the as-built drawings before authorizing building handover.

as-cast /æz ˈkɑːst/
C1

Ở trạng thái nguyên bản sau khi đúc, chưa qua xử lý cơ khí hay nhiệt luyện.

The rough as-cast engine blocks require extensive machining before precision assembly.

as-welded /æz ˈweldɪd/
C1

Tình trạng mối hàn ngay sau khi hoàn thành, chưa qua xử lý nhiệt sau hàn.

Internal stress levels in the as-welded frame exceeded allowable design margins.

ergonomic /ˌɜːrɡəˈnɑːmɪk/
C1

Được thiết kế tối ưu hóa tư thế và hiệu quả lao động

Using an ergonomic chair can prevent posture-related back problems.