Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
Thuộc về hoặc được thỏa thuận trực tiếp giữa hai bên, hai quốc gia độc lập.
“The neighbors bypassed the international council to hammer out a bilateral border security agreement.”
mang tính tư vấn
“A consultative sales approach focuses on diagnosing client pain points first.”
Đa phương; có sự tham gia của ba hoặc nhiều quốc gia.
“The superpowers convened multilateral talks to negotiate maritime trade security.”
không được phép trích dẫn công khai
“During an off-the-record briefing, the diplomat provided background context that clarified the sudden walkout.”
Nhất trí, đồng lòng 100%
“The team reached a unanimous decision.”
Đơn phương; được thực hiện bởi một bên mà không có sự đồng thuận của các bên khác.
“The prime minister announced a unilateral withdrawal of ground troops from the combat zone.”
