Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
asynchronous /eɪˈsɪŋkrənəs/
C1bất đồng bộ (không diễn ra cùng một thời điểm)
“Asynchronous messaging allows international teams to collaborate without meeting at midnight.”
