Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 18 từ.
Được ăn kèm với một viên kem lạnh phủ bên trên, thường áp dụng cho các loại bánh nướng.
“The server asked if we wanted our warm spiced apple turnover served a la mode.”
hun khói kiểu Ý
“The pasta features charred leeks and affumicato scamorza for depth.”
chín tới mức vừa vặn, giữ được độ săn giòn khi cắn
“Pull the spaghetti from boiling water while still strictly al dente.”
Được ăn hoặc phục vụ ngoài trời, đặc biệt dùng để chỉ việc dùng bữa tại nhà hàng.
“On warm summer evenings, the bistro offers guests the option to dine al fresco on the patio.”
ngoài trời (dùng bữa)
“Enjoy an al-fresco lunch on the restaurant terrace during summer.”
Món ăn được trang trí hoặc chế biến cùng hạnh nhân lát áp chảo
“The pan-seared trout almandine arrived with browned butter and lemon wedges.”
Chế biến với hạt hạnh nhân rang cắt vụn, thường rưới lên cá hoặc rau.
“The green beans were almondine, adding crunch and aroma.”
Được nấu hoặc trang trí với hạnh nhân cắt lát.
“The restaurant's signature dish is trout amandine, pan-fried in brown butter.”
Thuộc phong cách mặc sau khi trượt tuyết; trang phục ấm áp sang trọng kiểu nghỉ đông
“She packed several après-ski outfits, including a fur-trimmed parka and cashmere leggings.”
Được nướng với bề mặt phủ vụn bánh mì và phô mai vàng ruộm.
“She prepared potatoes au gratin as a comforting side dish for the roast beef.”
Phục vụ kèm với nước cốt thịt tự nhiên rỉ ra khi nướng.
“The prime rib is traditionally served au jus to highlight the rich flavor of the beef.”
Còn nguyên xương
“Select bone-in chicken thighs for richer flavor.”
Bị hỏng hoặc ám mùi ẩm mốc do nút bần bị nhiễm khuẩn hóa học.
“The sommelier sniffed the neck and immediately confirmed the vintage was corked.”
thuộc về lối sống tận hưởng ăn ngon mặc đẹp tinh túy
“We embarked on an epicurean tour across Northern Italian wine cellars.”
Đậm đà, sóng sánh tròn vị và đầy đặn cảm giác nơi vòm miệng.
“A full-bodied Cabernet Sauvignon pairs effortlessly with marbled charbroiled steaks.”
Có mùi vị nồng đặc trưng của thịt thú rừng
“Venison has a noticeably gamey taste compared to farm-raised beef.”
Có mùi vị thịt rừng đặc trưng
“Venison meat has a distinctly gamy flavor compared to beef.”
Được nấu chín trong túi hút chân không ngâm bể nước ổn định nhiệt độ chuẩn.
“The sous-vide tenderloin achieved uniform medium-rare doneness from edge to center.”
