BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

adjacent /əˈdʒeɪsnt/
C1

Ngay cạnh, liền kề

The parking lot is adjacent to the main building.

antiparallel /ˌæntiˈpærəlɛl/
C1

Song song nhưng có hướng di chuyển ngược chiều nhau

The twin highways carried antiparallel lanes of morning commuter traffic.

retrograde /ˈrɛtrəɡreɪd/
C1

Chuyển động lùi ngược chiều hoặc giật lùi so với hướng thông thường

Certain planets appear to enter retrograde motion across the night sky due to optical parallax.