BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

penitent /ˈpenɪtənt/
C1

ăn năn, hối lỗi sâu sắc về lỗi lầm

He offered a penitent confession to his family regarding his debts.

regretful /rɪˈɡretfl/
C1

Cảm thấy hối tiếc hoặc thể hiện sự tiếc nuối.

He offered a regretful apology for misquoting the dataset.

remorseful /rɪˈmɔːrsfʊl/
C1

hối hận sâu sắc về lỗi lầm đã gây ra

The defendant appeared genuinely remorseful when addressing the victim's relatives.