BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 27 từ.

aerodrome /ˈeə.rə.drəʊm/
B2

Sân bay nhỏ phục vụ cho máy bay tư nhân hoặc các chuyến bay nội vùng cất và hạ cánh.

The charter flight landed on a grass runway at the regional aerodrome.

aft /ɑːft/
B2

hướng về phần đuôi của tàu thủy hoặc máy bay

The flight attendant walked aft to prepare the rear galley.

airdrop /ˈer.drɑːp/
B2

việc thả dù hàng cứu trợ hoặc quân trang xuống vùng chiến sự

A humanitarian airdrop provided vital rations to the besieged population.

airliner /ˈerˌlaɪnər/
B2

Máy bay chở khách cỡ lớn do các hãng hàng không vận hành trên các tuyến bay thương mại.

The twin-engine airliner carried over three hundred passengers across the ocean.

airsick /ˈersɪk/
B2

say máy bay

If you often feel airsick, you should request a seat near the wings where the ride is smoother.

airsickness /ˈeəˌsɪk.nəs/
B2

chứng say máy bay

She always carries medication in her hand luggage to prevent severe airsickness.

airspace /ˈer.speɪs/
B2

Vùng trời thuộc chủ quyền một quốc gia hoặc chịu sự điều phối của trung tâm kiểm soát không lưu.

Due to severe weather, foreign carriers were diverted away from southern airspace.

airstrips /ˈeə.strɪps/
B2

dải đường băng dã chiến

Pilots rely on dirt airstrips when visiting remote wildlife reserves.

autogiro-pad /ˌɔːtəʊˈdʒaɪrəʊ pæd/
B2

bãi đáp chuyên dụng cho máy bay trực thăng hoặc phi cơ cánh quay trên nóc nhà

High-rise blueprints reserved space on the central tower's roof for an autogiro-pad.

autopilot /ˈɔː.təʊˌpaɪ.lət/
B2

Hệ thống điều khiển điện tử giữ cho tàu thuyền hoặc máy bay đi đúng hướng mà không cần lái thủ công.

Once the aircraft reached cruising altitude, the captain switched the controls to autopilot.

aviation /ˌeɪviˈeɪʃən/
B2

Ngành công nghiệp và hoạt động liên quan đến chế tạo, vận hành và quản lý máy bay thương mại.

Investment in modern aviation infrastructure has boosted regional tourism substantially.

baggage claim /ˈbæɡ.ɪdʒ ˌkleɪm/
B2

Khu vực nhận hành lý sau chuyến bay.

Follow the overhead signs to terminal two to reach the main baggage claim.

boarding /ˈbɔːdɪŋ/
B2

Quá trình hành khách lên máy bay, tàu hỏa hoặc tàu thủy.

The gate agent announced the boarding of families with young children first.

checkpoint /ˈtʃekpɔɪnt/
B2

Trạm kiểm tra, cổng soi chiếu an ninh

I passed through the security checkpoint quickly.

clearance /ˈklɪrəns/
B2

Sự cấp phép, chứng nhận đủ điều kiện

Volunteers need medical clearance before handling animals.

concourse /ˈkɒŋkɔːs/
B2

Khu vực sảnh lớn trong ga tàu hoặc sân bay cho hành khách di chuyển và chờ đợi.

Commuters hurried across the central concourse toward their designated departure platforms.

conveyor /kənˈveɪ.ɚ/
B2

Băng chuyền

Boxes move down the conveyor belt to the packaging unit.

disembark /ˌdɪs.ɪmˈbɑːk/
B2

Rời khỏi phương tiện di chuyển như tàu thủy, máy bay sau một chuyến đi.

Ferry passengers gathered their belongings and queued up to disembark at the harbour terminal.

nonstop /nɒnˈstɒp/
B2

Không dừng lại, diễn ra liên tục mà không có gián đoạn.

After three days of nonstop rain, the roads outside the city began to flood.

overbook /ˌəʊ.vəˈbʊk/
B2

Bán vé hoặc xác nhận đặt chỗ vượt quá số lượng chỗ ngồi hay phòng thực tế có sẵn.

Airlines frequently overbook popular flights in anticipation of potential passenger no-shows.

overfly /ˌəʊvəˈflaɪ/
B2

bay ngang qua bầu trời

Cargo planes overflew mountains toward the base.

standby /ˈstændbaɪ/
B2

Danh sách chờ ghế trống sát giờ bay

I was placed on standby and luckily got the last seat.

stopover /ˈstɒpˌəʊ.vər/
B2

Điểm tạm nghỉ lại qua đêm hoặc thời gian ngắn trên một lộ trình dài.

We booked a two-night stopover in Doha to explore the city before flying on to Sydney.

transfer /trænsˈfɜːr/
B2

khu vực chuyển tiếp hành khách

Follow the signs for flight transfers.

transit /ˈtrænzɪt/
B2

việc quá cảnh, chuyển tiếp chuyến bay

We have a two-hour transit in Singapore.

unattended /ˌʌn.əˈten.dɪd/
B2

Không có người trông coi, bị bỏ không ai quản lý

Never leave your luggage unattended at the airport.

undercarriage /ˈʌndərkærɪdʒ/
B2

gầm xe, khung gầm phía dưới

Potholes caused extensive damage to the vehicle's undercarriage.