Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
blow off steam /bloʊ ɔːf stiːm/
B2xả giận, giải tỏa căng thẳng dồn nén
“Hitting the gym three times a week allows me to blow off steam effectively.”
teamwork /ˈtiːmwɜːk/
B2sự phối hợp đồng đội
“Great teamwork allowed them to overturn a three-point deficit late in the game.”
