BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

abate /əˈbeɪt/
B2

Giảm bớt mức độ nghiêm trọng, cường độ hoặc mối đe dọa của một tình huống rắc rối.

Investors refused to commit further capital until market volatility began to abate.

bask /bɑːsk/
B2

Phơi nắng để sưởi ấm

Lizards bask on flat rocks to raise their body temperature.

brighten /ˈbraɪtn/
B2

làm sáng lên

A fresh coat of paint will brighten the old house.

forecast /ˈfɔːrkæst/
B2

dự báo thời tiết

The local forecast predicted rain for tonight.

overcast /ˌəʊvəˈkɑːst/
B2

u ám, nhiều mây mù

The sky remained grey and overcast for the entire weekend.

set in /set ɪn/
B2

(thời tiết, hiện tượng tiêu cực) bắt đầu và kéo dài

Panic set in when the market crashed.

surge /sɜːdʒ/
B2

Tràn tới dồn dập, cuộn trào về phía trước.

Floodwaters surge through narrow street alleys after torrential rainfall.