BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

console /ˈkɑːnsoʊl/
B2

an ủi ai đó khi buồn đau

His siblings gathered around to console him after his recent breakup.

grieve /ɡriːv/
B2

trải qua nỗi đau buồn sâu sắc sau một mất mát lớn

She grieved quietly for months after her mentor passed away.

lament /ləˈmɛnt/
B2

than thở hoặc bày tỏ nỗi buồn sâu sắc về điều gì đó đã mất hoặc đã qua

He lamented the disappearance of small independent bookshops in the city.

lean on /liːn ɒn/
B2

dựa dẫm vào sự giúp đỡ hoặc ủng hộ tinh thần của ai

He leaned on his family while recovering from the severe illness.

reassure /ˌriːəˈʃʊr/
B2

trấn an, làm yên lòng

The doctor reassured her that the test results were normal.