Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
besiege /bɪˈsiːdʒ/
B2Bủa vây, dồn dập tấn công bằng yêu cầu hoặc khiếu nại.
“Customer service representatives were besieged with calls following the system outage.”
impose on /ɪmˈpəʊz ɒn/
B2Làm phiền, áp đặt lên ai đó
“Sorry to impose on you so late at night.”
requisition /ˌrekwɪˈzɪʃn/
B2yêu cầu chính thức, đơn đề nghị mua sắm vật tư
“Please submit a purchase requisition form before placing any stationery orders.”
urge /ɜːrdʒ/
B2thúc giục ai đó làm điều gì đó một cách nhiệt thành và kiên quyết
“Doctors urged the public to get vaccinated before the winter season.”
