Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
ăn quá nhanh không kịp nhai
“Never bolt down your breakfast.”
Ủ bia hoặc hãm trà và cà phê trong nước nóng.
“Brew the ground coffee beans with hot water for four minutes in the press.”
Nướng thực phẩm trực tiếp dưới nguồn nhiệt bức xạ cao từ phía trên.
“Broil the salmon fillets on high heat for six minutes to crisp the surface.”
trang trí món ăn bằng rau thơm hoặc thực phẩm phụ
“She garnished the soup with fresh parsley.”
lớp sốt bóng phết lên thịt nướng hoặc bánh ngọt
“Apply a honey glaze over the ham during the final stage of baking.”
Nhấm nháp từng miếng nhỏ, ăn nhẩn nha.
“She nibbled on a saltine cracker while waiting for the main course to arrive.”
thưởng thức, nhâm nhi đồ ăn thức uống một cách chậm rãi
“He closed his eyes to savor every bite of the chocolate dessert.”
nấu chưa đủ chín, để đồ ăn còn sống sượng
“Never undercook chicken due to the risk of food poisoning.”
ăn ngấu nghiến, ăn rất nhanh
“The kids wolfed down the pizza in minutes.”
