BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

blunder /ˈblʌndər/
B2

sai lầm ngớ ngẩn hoặc nghiêm trọng trong suy đoán, lập luận

Omitting crucial economic variables from the forecast proved to be a major analytical blunder.

confess /kənˈfes/
B2

xưng tội, thú nhận

The parishioner entered the booth to confess his misdeeds.

repent /rɪˈpent/
B2

ăn năn, hối lỗi về hành vi sai trái

He returned stolen money because he wanted to repent before his community.