BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

airdrop /ˈer.drɑːp/
B2

việc thả dù hàng cứu trợ hoặc quân trang xuống vùng chiến sự

A humanitarian airdrop provided vital rations to the besieged population.

disembark /ˌdɪs.ɪmˈbɑːk/
B2

Rời khỏi phương tiện di chuyển như tàu thủy, máy bay sau một chuyến đi.

Ferry passengers gathered their belongings and queued up to disembark at the harbour terminal.

overbook /ˌəʊ.vəˈbʊk/
B2

Bán vé hoặc xác nhận đặt chỗ vượt quá số lượng chỗ ngồi hay phòng thực tế có sẵn.

Airlines frequently overbook popular flights in anticipation of potential passenger no-shows.

overfly /ˌəʊvəˈflaɪ/
B2

bay ngang qua bầu trời

Cargo planes overflew mountains toward the base.

transfer /trænsˈfɜːr/
B2

khu vực chuyển tiếp hành khách

Follow the signs for flight transfers.