Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
Hành động thận trọng để tránh nguy cơ hoặc sai sót.
“Drivers should exercise caution when navigating wet mountain roads.”
Đưa ra lời cảnh báo chính thức về một nguy cơ.
“The coastal agency issued a warning about incoming storm surges.”
Tạo ra mối nguy hiểm hoặc rủi ro nghiêm trọng cho ai hoặc điều gì.
“Rising water levels pose a threat to low-lying coastal communities.”
Tự đẩy mình vào tình huống tiềm ẩn khả năng xảy ra nguy hại.
“Skipping routine health checkups means you run a risk of ignoring early symptoms.”
Chấp nhận hoặc đối mặt với nguy cơ xảy ra chuyện xấu.
“Companies that ignore digital security run the risk of catastrophic data loss.”
Gây tổn hại hoặc hao mòn dần theo thời gian.
“Years of night shifts began to take a toll on his health.”
Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để tránh rủi ro.
“Laboratory staff must take precautions before handling corrosive chemicals.”
Gây ra sự tàn phá nặng nề hoặc tình trạng hỗn loạn diện rộng.
“The sudden frost wreaked havoc on local fruit orchards.”
