Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
breach contract /briːtʃ ˈkɒntrækt/
B2Vi phạm các điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng.
“Missing three consecutive project deadlines breaches the service provider contract.”
file a lawsuit /faɪl ə ˈlɔːsuːt/
B2Nộp đơn kiện chính thức ra tòa án chống lại một đối tượng.
“Several former employees teamed up to file a lawsuit over unpaid overtime wages.”
go down /ɡoʊ daʊn/
B2giảm xuống, hạ xuống
“House prices have gone down recently.”
waive rights /weɪv raɪts/
B2Từ bỏ quyền lợi hợp pháp một cách tự nguyện.
“Signing the non-disclosure clause meant contractors waived their rights to publish project logs.”
