Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
fair enough /ˌfer ɪˈnʌf/
B2hợp lý đấy, chấp nhận được
“If you cannot come today, fair enough.”
fuel speculation /ˈfjuːəl ˌspekjəˈleɪʃn/
B2Thổi bùng những lời đồn đoán của công chúng.
“The CEO's sudden absence fueled speculation about an imminent merger.”
jump in /dʒʌmp ɪn/
B2xen vào, tham gia vào (cuộc hội thoại)
“Can I just jump in and add one quick point?”
let on /let ɑːn/
B2Tiết lộ bí mật, để lộ ra
“I promised not to let on about the wedding.”
spark controversy /spɑːk kənˈtrɒv.ə.si/
B2Gây ra tranh cãi dữ dội trong dư luận hoặc nội bộ tổ chức.
“The mayor's decision to tax sugary drinks sparked controversy among business owners.”
speaking of which /ˈspiː.kɪŋ əv wɪtʃ/
B2nhân tiện nói về chuyện đó
“He loves coffee. Speaking of which, let's grab one.”
