Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
chip in /tʃɪp ɪn/
B2góp tiền, góp sức chung
“We all chipped in to buy him a gift.”
foot the bill /fʊt ðə bɪl/
B2Chi trả toàn bộ hóa đơn hoặc gánh vác chi phí.
“Insurance companies refused to foot the bill for experimental clinical trials.”
sentimental value /ˌsentɪˈmentl ˈvæljuː/
B2giá trị tinh thần, tình cảm
“This old watch has immense sentimental value to my father.”
