BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

bear a resemblance /beər ə rɪˈzembləns/
B2

Có nét tương đồng hoặc trông giống ai hay điều gì khác.

The revised blueprint bears a resemblance to the original proposal from last year.

fulfill an ambition /fʊlˈfɪl ən æmˈbɪʃ.ən/
B2

Thực hiện được ước mơ, khát vọng lớn đã ấp ủ từ lâu.

Publishing her first novel fulfilled an ambition she had nurtured since childhood.

life expectancy /ˈlaɪf ɪkspektənsi/
B2

tuổi thọ

Life expectancy for both men and women has improved greatly.

look down on /lʊk daʊn ɑːn/
B2

khinh thường

He looks down on people who don't have a college degree.

shine through /ʃaɪn θruː/
B2

bộc lộ rõ nét (phẩm chất, tài năng)

Her enthusiasm shines through in every project.