BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

come down with /kʌm daʊn wɪð/
B2

mắc bệnh

She came down with a fever yesterday.

keep in /kiːp ɪn/
B2

giữ ở trong, không cho ra (thường là phạt)

The teacher kept him in after school.

life expectancy /ˈlaɪf ɪkspektənsi/
B2

tuổi thọ

Life expectancy for both men and women has improved greatly.

sustain injuries /səˈsteɪn ˈɪndʒəriz/
B2

Bị thương tích do va chạm, tai nạn hoặc bạo lực.

The cyclist sustained injuries to his shoulder after falling on the gravel track.