Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
pop out /pɑːp aʊt/
B2tạt ra ngoài (nhanh chóng)
“I'm going to pop out to the post office.”
squeeze in /skwiːz ɪn/
B2Cố gắng nhồi nhét, chèn thêm việc
“She tried to squeeze in a quick meeting before lunch.”
step out /step aʊt/
B2bước ra ngoài (một lát)
“The boss just stepped out of the office.”
